motivating là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to motivate
Phân kể từ hiện nay tại motivating
Phân kể từ quá khứ motivated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại motivate motivate hoặc motivatest¹ motivates hoặc motivateth¹ motivate motivate motivate
Quá khứ motivated motivated hoặc motivatedst¹ motivated motivated motivated motivated
Tương lai will/shall² motivate will/shall motivate hoặc wilt/shalt¹ motivate will/shall motivate will/shall motivate will/shall motivate will/shall motivate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại motivate motivate hoặc motivatest¹ motivate motivate motivate motivate
Quá khứ motivated motivated motivated motivated motivated motivated
Tương lai were to motivate hoặc should motivate were to motivate hoặc should motivate were to motivate hoặc should motivate were to motivate hoặc should motivate were to motivate hoặc should motivate were to motivate hoặc should motivate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại motivate let’s motivate motivate
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.