muster là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to muster
Phân kể từ hiện tại tại mustering
Phân kể từ vượt lên khứ mustered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại muster muster hoặc musterest¹ musters hoặc mustereth¹ muster muster muster
Quá khứ mustered mustered hoặc musteredst¹ mustered mustered mustered mustered
Tương lai will/shall² muster will/shall muster hoặc wilt/shalt¹ muster will/shall muster will/shall muster will/shall muster will/shall muster
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại muster muster hoặc musterest¹ muster muster muster muster
Quá khứ mustered mustered mustered mustered mustered mustered
Tương lai were to muster hoặc should muster were to muster hoặc should muster were to muster hoặc should muster were to muster hoặc should muster were to muster hoặc should muster were to muster hoặc should muster
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại muster let’s muster muster
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.