navigational là gì

"navigational" câu

Câu ví dụ
  • We need your navigational maps and celestial almanacs.
    Chúng tôi cần thiết phiên bản đồ gia dụng sản phẩm hải và niên giám của ông.
  • Okay. The navigational hub has been completely destroyed.
    Thiết bị lý thuyết đã biết thành huỷ bỏ trọn vẹn.
  • Third Jaeger Junker squadron on night navigational exercise.
    Phi đoàn Jaeger Junker số phụ vương đang được thực hành thực tế cất cánh tối.
  • Well, the Enterprise does have the best navigational system in the fleet.
    Tàu Enterprise sở hữu khối hệ thống xác định rất tốt vô Hạm team.
  • Redefining Navigational Queries đồ sộ Find Perfect Sites
    Xác quyết định lại Navigational Queries Để Tìm Sites trả hảo
  • Redefining Navigational Queries đồ sộ Find Perfect Sites
    Xác quyết định lại Navigational Queries Để Tìm Sites trả hảo
  • Inland Navigational Rules Act;
    quy quyết định của pháp lý về đàng thủy nội địa;
  • Yahoo Site Links: Quicklinks for Navigational Queries
    « Yahoo Liên kết trang web: Quicklinks for Navigational Queries
  • Yahoo Site Links: Quicklinks for Navigational Queries
    « Yahoo Liên kết trang web: Quicklinks for Navigational Queries
  • 27 thoughts on “Yahoo Site Links: Quicklinks for Navigational Queries”
    Yahoo Liên kết trang web: Quicklinks for Navigational Queries »
  • thêm câu ví dụ:  1  2  3  4  5
Nghĩa
    Tính từ
  • of or relating đồ sộ navigation; "navigational aids"
Những kể từ khác