neighbor là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to neighbour
Phân kể từ hiện tại tại neighbouring
Phân kể từ quá khứ neighboured
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại neighbour neighbour hoặc neighbourest¹ neighbours hoặc neighboureth¹ neighbour neighbour neighbour
Quá khứ neighboured neighboured hoặc neighbouredst¹ neighboured neighboured neighboured neighboured
Tương lai will/shall² neighbour will/shall neighbour hoặc wilt/shalt¹ neighbour will/shall neighbour will/shall neighbour will/shall neighbour will/shall neighbour
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại neighbour neighbour hoặc neighbourest¹ neighbour neighbour neighbour neighbour
Quá khứ neighboured neighboured neighboured neighboured neighboured neighboured
Tương lai were to neighbour hoặc should neighbour were to neighbour hoặc should neighbour were to neighbour hoặc should neighbour were to neighbour hoặc should neighbour were to neighbour hoặc should neighbour were to neighbour hoặc should neighbour
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại neighbour let’s neighbour neighbour
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.