nutty là gì

  • English
  • Español
  • Eesti
  • فارسی
  • Suomi
  • Français
  • Magyar
  • Հայերեն
  • Ido
  • Italiano
  • 한국어
  • Malagasy
  • മലയാളം
  • မြန်မာဘာသာ
  • Oromoo
  • Polski
  • Русский
  • Svenska
  • தமிழ்
  • اردو
  • 中文

Từ điển hé Wiktionary

Xem thêm: đền tiếng anh là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách trừng trị âm[sửa]

  • IPA: /ˈnə.ti/

Tính từ[sửa]

nutty /ˈnə.ti/

  1. Nhiều ngược hạch sách.
  2. Có vị phân tử phỉ.
  3. (Từ lóng) Say mải miết, mến.
    to be nutty on (upon) someone — mải miết ai
  4. (Từ lóng) Bảnh, diện.
  5. (Từ lóng) Đượm đà, mê hoặc, thú vị (truyện).
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) điên, quẫn trí, thất lạc trí.

Tham khảo[sửa]

  • "nutty", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không lấy phí (chi tiết)
Mục kể từ này còn nguyên sơ. quý khách hàng rất có thể viết bửa sung.
(Xin coi phần trợ hùn nhằm hiểu thêm về kiểu cách sửa thay đổi mục kể từ.)

Lấy kể từ “https://9film.edu.vn/w/index.php?title=nutty&oldid=2023989”

Tác giả

Bình luận