obscure là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to obscure
Phân kể từ hiện nay tại obscuring
Phân kể từ vượt lên trước khứ obscured
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại obscure obscure hoặc obscurest¹ obscures hoặc obscureth¹ obscure obscure obscure
Quá khứ obscured obscured hoặc obscuredst¹ obscured obscured obscured obscured
Tương lai will/shall² obscure will/shall obscure hoặc wilt/shalt¹ obscure will/shall obscure will/shall obscure will/shall obscure will/shall obscure
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại obscure obscure hoặc obscurest¹ obscure obscure obscure obscure
Quá khứ obscured obscured obscured obscured obscured obscured
Tương lai were to obscure hoặc should obscure were to obscure hoặc should obscure were to obscure hoặc should obscure were to obscure hoặc should obscure were to obscure hoặc should obscure were to obscure hoặc should obscure
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại obscure let’s obscure obscure
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.