outlaw là gì

/´aut¸lɔ:/

Thông dụng

Danh từ

Người sinh sống ngoài vòng pháp lý, người ko được pháp luật tủ chở
Kẻ cướp, kẻ thông thường xuyên phạm tội
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con cái ngựa bất kham, con cái ngựa hung dữ

Ngoại động từ

Đặt ra phía bên ngoài vòng pháp luật
Cấm
outlaw certain addictive drugs
cấm một trong những dung dịch tạo nên nghụiên

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
bandit , brigand , con cái , criminal , crook , desperado , drifter , ex-con , fugitive , gangster , gunslinger , hood * , hoodlum , hooligan * , jailbird , marauder , mobster , mug * , outcast , pariah , racketeer , robber , wrong number
verb
ban , banish , bar , condemn , damn , disallow , embargo , enjoin , exclude , forbid , illegalize , inhibit , interdict , prevent , proscribe , stop , taboo , debar , prohibit , bandit , criminal , crook , desperado , felon , fugitive , gangster , hoodlum , miscreant

Từ ngược nghĩa