overcharge là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to overcharge
Phân kể từ hiện nay tại overcharging
Phân kể từ quá khứ overcharged
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overcharge overcharge hoặc overchargest¹ overcharges hoặc overchargeth¹ overcharge overcharge overcharge
Quá khứ overcharged overcharged hoặc overchargedst¹ overcharged overcharged overcharged overcharged
Tương lai will/shall² overcharge will/shall overcharge hoặc wilt/shalt¹ overcharge will/shall overcharge will/shall overcharge will/shall overcharge will/shall overcharge
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overcharge overcharge hoặc overchargest¹ overcharge overcharge overcharge overcharge
Quá khứ overcharged overcharged overcharged overcharged overcharged overcharged
Tương lai were to overcharge hoặc should overcharge were to overcharge hoặc should overcharge were to overcharge hoặc should overcharge were to overcharge hoặc should overcharge were to overcharge hoặc should overcharge were to overcharge hoặc should overcharge
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại overcharge let’s overcharge overcharge
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.