overestimate là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to overestimate
Phân kể từ hiện nay tại overestimating
Phân kể từ quá khứ overestimated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overestimate overestimate hoặc overestimatest¹ overestimates hoặc overestimateth¹ overestimate overestimate overestimate
Quá khứ overestimated overestimated hoặc overestimatedst¹ overestimated overestimated overestimated overestimated
Tương lai will/shall² overestimate will/shall overestimate hoặc wilt/shalt¹ overestimate will/shall overestimate will/shall overestimate will/shall overestimate will/shall overestimate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overestimate overestimate hoặc overestimatest¹ overestimate overestimate overestimate overestimate
Quá khứ overestimated overestimated overestimated overestimated overestimated overestimated
Tương lai were to overestimate hoặc should overestimate were to overestimate hoặc should overestimate were to overestimate hoặc should overestimate were to overestimate hoặc should overestimate were to overestimate hoặc should overestimate were to overestimate hoặc should overestimate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại overestimate let’s overestimate overestimate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.