overturn là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to overturn
Phân kể từ hiện nay tại overturning
Phân kể từ quá khứ overturned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overturn overturn hoặc overturnest¹ overturns hoặc overturneth¹ overturn overturn overturn
Quá khứ overturned overturned hoặc overturnedst¹ overturned overturned overturned overturned
Tương lai will/shall² overturn will/shall overturn hoặc wilt/shalt¹ overturn will/shall overturn will/shall overturn will/shall overturn will/shall overturn
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại overturn overturn hoặc overturnest¹ overturn overturn overturn overturn
Quá khứ overturned overturned overturned overturned overturned overturned
Tương lai were to overturn hoặc should overturn were to overturn hoặc should overturn were to overturn hoặc should overturn were to overturn hoặc should overturn were to overturn hoặc should overturn were to overturn hoặc should overturn
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại overturn let’s overturn overturn
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.