pen đọc tiếng anh là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to pen
Phân kể từ hiện nay tại penning
Phân kể từ vượt lên trên khứ penned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pen pen hoặc pennest¹ pens hoặc penneth¹ pen pen pen
Quá khứ penned penned hoặc pennedst¹ penned penned penned penned
Tương lai will/shall² pen will/shall pen hoặc wilt/shalt¹ pen will/shall pen will/shall pen will/shall pen will/shall pen
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pen pen hoặc pennest¹ pen pen pen pen
Quá khứ penned penned penned penned penned penned
Tương lai were to pen hoặc should pen were to pen hoặc should pen were to pen hoặc should pen were to pen hoặc should pen were to pen hoặc should pen were to pen hoặc should pen
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại pen let’s pen pen
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.