pennies là gì

Tiếng Anh[sửa]

pennies

Danh từ[sửa]

pennies số nhiều pence chỉ độ quý hiếm, pennies chỉ số đồng xu tiền

  1. Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).
    it costs ten pence — loại bại liệt giá chỉ 10 xu
    he gave bu my change in pennies — anh ấy trả lại chi phí tôi vị xu lẻ
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).
  3. (Nghĩa bóng) Số chi phí.
    a pretty penny — một trong những chi phí kha khá

Thành ngữ[sửa]

  • in for a penny, in for a pound: Việc đã trải thì nên thực hiện cho tới điểm cho tới vùng.
  • a penny for your thoughts?: Anh đang được nghĩ về gì tuy nhiên say sưa mải thế?.
  • a penny blood (dreadful): Tiểu thuyết rùng rợn.
  • a penny plain and twopence coloured: Một áo White đụp nhị color (chế những người dân ăn diện loè loẹt... ).
  • a penny saved is penny gainef: Tiết kiệm đồng này hoặc đồng ấy.
  • to look twice at every penny: Chú ý từng xu.
  • take care of the pence and the pounds will take care of themselves: Nhịn trầu mua sắm trâu.
  • to turn an honest penny: Làm ăn hiền lành.

Tham khảo[sửa]

  • "pennies", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không tính phí (chi tiết)