peril là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to peril
Phân kể từ hiện nay tại perilling
Phân kể từ quá khứ perilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại peril peril hoặc perillest¹ perils hoặc perilleth¹ peril peril peril
Quá khứ perilled perilled hoặc perilledst¹ perilled perilled perilled perilled
Tương lai will/shall² peril will/shall peril hoặc wilt/shalt¹ peril will/shall peril will/shall peril will/shall peril will/shall peril
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại peril peril hoặc perillest¹ peril peril peril peril
Quá khứ perilled perilled perilled perilled perilled perilled
Tương lai were to peril hoặc should peril were to peril hoặc should peril were to peril hoặc should peril were to peril hoặc should peril were to peril hoặc should peril were to peril hoặc should peril
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại peril let’s peril peril
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.