pertaining là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to pertain
Phân kể từ hiện nay tại pertaining
Phân kể từ vượt lên khứ pertained
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pertain pertain hoặc pertainest¹ pertains hoặc pertaineth¹ pertain pertain pertain
Quá khứ pertained pertained hoặc pertainedst¹ pertained pertained pertained pertained
Tương lai will/shall² pertain will/shall pertain hoặc wilt/shalt¹ pertain will/shall pertain will/shall pertain will/shall pertain will/shall pertain
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pertain pertain hoặc pertainest¹ pertain pertain pertain pertain
Quá khứ pertained pertained pertained pertained pertained pertained
Tương lai were to pertain hoặc should pertain were to pertain hoặc should pertain were to pertain hoặc should pertain were to pertain hoặc should pertain were to pertain hoặc should pertain were to pertain hoặc should pertain
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại pertain let’s pertain pertain
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.