ponder là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to ponder
Phân kể từ hiện tại tại pondering
Phân kể từ vượt lên trước khứ pondered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại ponder ponder hoặc ponderest¹ ponders hoặc pondereth¹ ponder ponder ponder
Quá khứ pondered pondered hoặc ponderedst¹ pondered pondered pondered pondered
Tương lai will/shall² ponder will/shall ponder hoặc wilt/shalt¹ ponder will/shall ponder will/shall ponder will/shall ponder will/shall ponder
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại ponder ponder hoặc ponderest¹ ponder ponder ponder ponder
Quá khứ pondered pondered pondered pondered pondered pondered
Tương lai were to ponder hoặc should ponder were to ponder hoặc should ponder were to ponder hoặc should ponder were to ponder hoặc should ponder were to ponder hoặc should ponder were to ponder hoặc should ponder
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại ponder let’s ponder ponder
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.