preferred là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to prefer
Phân kể từ hiện nay tại preferring
Phân kể từ quá khứ preferred
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại prefer prefer hoặc preferrest¹ prefers hoặc preferreth¹ prefer prefer prefer
Quá khứ preferred preferred hoặc preferredst¹ preferred preferred preferred preferred
Tương lai will/shall² prefer will/shall prefer hoặc wilt/shalt¹ prefer will/shall prefer will/shall prefer will/shall prefer will/shall prefer
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại prefer prefer hoặc preferrest¹ prefer prefer prefer prefer
Quá khứ preferred preferred preferred preferred preferred preferred
Tương lai were to prefer hoặc should prefer were to prefer hoặc should prefer were to prefer hoặc should prefer were to prefer hoặc should prefer were to prefer hoặc should prefer were to prefer hoặc should prefer
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại prefer let’s prefer prefer
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.