pregnant là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách phân phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈprɛɡ.nənt/
Hoa Kỳ[ˈprɛɡ.nənt]

Tính từ[sửa]

pregnant (so sánh hơn more pregnant, so sánh nhất most pregnant) /ˈprɛɡ.nənt/

  1. (Không kiểm điểm được) Có bầu, định nghĩa bầu, đem chửa.
    to make pregnant — thực hiện cho tới đem mang
    she is pregnant for three months — bà tao định nghĩa được thân phụ tháng
  2. Giàu trí tưởng tượng, nhiều trí tạo ra, đầy đủ tư tưởng ý tứ.
  3. Có thành quả đa dạng, đem vai trò lơn (vì thành quả, vì thế hình họa hưởng).
  4. Hàm súc, nhiều ý (từ...).

Tham khảo[sửa]

  • "pregnant", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không tính phí (chi tiết)