preoccupied là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to preoccupy
Phân kể từ hiện tại tại preoccupying
Phân kể từ quá khứ preoccupied
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại preoccupy preoccupy hoặc preoccupiest¹ preoccupies hoặc preoccupieth¹ preoccupy preoccupy preoccupy
Quá khứ preoccupied preoccupied hoặc preoccupiedst¹ preoccupied preoccupied preoccupied preoccupied
Tương lai will/shall² preoccupy will/shall preoccupy hoặc wilt/shalt¹ preoccupy will/shall preoccupy will/shall preoccupy will/shall preoccupy will/shall preoccupy
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại preoccupy preoccupy hoặc preoccupiest¹ preoccupy preoccupy preoccupy preoccupy
Quá khứ preoccupied preoccupied preoccupied preoccupied preoccupied preoccupied
Tương lai were to preoccupy hoặc should preoccupy were to preoccupy hoặc should preoccupy were to preoccupy hoặc should preoccupy were to preoccupy hoặc should preoccupy were to preoccupy hoặc should preoccupy were to preoccupy hoặc should preoccupy
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại preoccupy let’s preoccupy preoccupy
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.