pressure on là gì

I. Dùng pressure như danh từ

1. "pressure" vừa vặn là danh kể từ kiểm điểm được, vừa vặn ko kiểm điểm được

Bạn đang xem: pressure on là gì

2.1. Mang nghĩa "gây áp lực đè nén / mức độ nghiền, bắt ai nên tuân theo ý mình"

=attempts vĩ đại persuade, threaten, or force someone vĩ đại tự something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa vặn là danh kể từ kiểm điểm được, vừa vặn ko kiểm điểm được 
  • pressure for
  • pressure on someone (to tự something)
  • be​/​come under pressure vĩ đại tự something
  • under pressure from someone
  • put​/​exert pressure on someone (to tự something)
  • bring pressure vĩ đại bear on someone (to tự something)
  • give in vĩ đại pressure​/​bow vĩ đại pressure (=do what someone is trying vĩ đại force you vĩ đại do)
  • Pressure for political change increased in the 1990s.
  • There is now greater pressure on the White House vĩ đại take action.
  • The council is still under pressure vĩ đại reduce spending.
  • These children are under remorseless pressure vĩ đại succeed.

  • The President is under pressure vĩ đại resign. >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn   PHÂN TÍCH ĐỀ THI 30/5/2020 IELTS WRITING TASK 2 (kèm bài bác sửa HS đạt 6.5)
  • She refused vĩ đại leave him, in the face of increasing pressure from friends and family. 
  • The government are refusing vĩ đại bow vĩ đại public pressure.
  • Under pressure from France, Germany has finally dropped its proposals.
  • He did not put any pressure on her vĩ đại take the job.
  • Officials were bringing pressure vĩ đại bear on the government vĩ đại stop the war.
  • He would not give in vĩ đại pressure from his family vĩ đại come trang chính.

2. Mang nghĩa "tình trạng mệt mỏi, cảm nhận thấy áp lực đè nén đè nén, sự giục bách; cảnh quẩn bách"

=a worried feeling that you get when you have vĩ đại giảm giá with a difficult or complicated situation / a problem or situation that causes you vĩ đại have this worried feeling

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa vặn là danh kể từ kiểm điểm được, vừa vặn ko kiểm điểm được 
  • pressure on
  • under pressure
  • stand the pressure (=be able vĩ đại giảm giá successfully with it)
  • The pressure on prison officers is well documented.
  • With greatly increased workloads, everyone is under pressure now.
  • If you can’t stand the pressure, you should resign.
  • the pressures of modern life
  • financial pressure tài chủ yếu quẩn bách 
  • the pressures of thành phố life forced him vĩ đại move vĩ đại the country sự mệt mỏi của cuộc sống khu đô thị đang được buộc ông tớ nên dọn về ở nông thôn

3. Mang nghĩa "ấn, nghiền xuống"

Xem thêm: pasteurization là gì

=the force you produce when you press something

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa vặn là danh kể từ ko kiểm điểm được 
  • He put too much pressure on the door handle and it snapped. 
  • You can stop bleeding by applying pressure close vĩ đại the injured area.

4. Mang nghĩa "sức nghiền, áp suất, áp lực"

=the force that a liquid or gas produces when it presses against an area

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Với nghĩa này, pressure vừa vặn là danh kể từ kiểm điểm được, vừa vặn ko kiểm điểm được 
  • gas/water pressure 
  • The new material allows the company vĩ đại make gas pipes which withstand higher pressures. 
  • The gas is stored under pressure (= in a container which keeps it at a higher pressure phàn nàn it would usually have).

II. Dùng pressure như động từ

Xem thêm: and you là gì

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Pressure sb: đặt điều áp lực đè nén lên ai
  • Pressure sb into doing sth: đặt điều áp lực đè nén lên ai nhằm thực hiện gì
  • Pressure sb vĩ đại tự sth: đặt áp lực đè nén lên ai nhằm thực hiện gì

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • We will not be pressured into making a decision.

    Các khóa đào tạo IELTS online 1 kèm cặp 1 - 100% khẳng định đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0