prince nghĩa là gì

/prins/

Thông dụng

Danh từ

Hoàng tử; hoàng thân; hoàng thái tử (ở một vương quốc nhỏ); căn nhà quý tộc (ở một số trong những nước)
the Prince of Wales
hoàng tử xứ Wales
Prince Rainier of Monaco
thái tử Rainier của Monaco
Chính, trùm; tay cao sang, chúa trùm; ông hoàng
a prince of business
tay áp phe loại chúa trùm
the prince of poets
tay cao sang vô trong trẻo thơ
prince of darkness (of the air, of the world)
quỷ Sa tăng
Prince of Peace
Chúa Giê-xu
Prince Regent
như regent
prince royal
như royal
Hamlet without the Prince of Denmark
Cái tiếp tục tổn thất phần cần thiết, dòng sản phẩm tiếp tục tổn thất bạn dạng chất

Chuyên ngành

Xây dựng

hoàng tử

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
archduke , emeer , emir , monarch , nobleman , potentate , raja , rajah , royalty , ruler , sovereign