prospects là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to prospect
Phân kể từ hiện tại tại prospecting
Phân kể từ quá khứ prospected
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại prospect prospect hoặc prospectest¹ prospects hoặc prospecteth¹ prospect prospect prospect
Quá khứ prospected prospected hoặc prospectedst¹ prospected prospected prospected prospected
Tương lai will/shall² prospect will/shall prospect hoặc wilt/shalt¹ prospect will/shall prospect will/shall prospect will/shall prospect will/shall prospect
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại prospect prospect hoặc prospectest¹ prospect prospect prospect prospect
Quá khứ prospected prospected prospected prospected prospected prospected
Tương lai were to prospect hoặc should prospect were to prospect hoặc should prospect were to prospect hoặc should prospect were to prospect hoặc should prospect were to prospect hoặc should prospect were to prospect hoặc should prospect
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại prospect let’s prospect prospect
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.