rectify là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to rectify
Phân kể từ hiện nay tại rectifying
Phân kể từ vượt lên trên khứ rectified
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rectify rectify hoặc rectifiest¹ rectifies hoặc rectifieth¹ rectify rectify rectify
Quá khứ rectified rectified hoặc rectifiedst¹ rectified rectified rectified rectified
Tương lai will/shall² rectify will/shall rectify hoặc wilt/shalt¹ rectify will/shall rectify will/shall rectify will/shall rectify will/shall rectify
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rectify rectify hoặc rectifiest¹ rectify rectify rectify rectify
Quá khứ rectified rectified rectified rectified rectified rectified
Tương lai were to rectify hoặc should rectify were to rectify hoặc should rectify were to rectify hoặc should rectify were to rectify hoặc should rectify were to rectify hoặc should rectify were to rectify hoặc should rectify
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại rectify let’s rectify rectify
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.