redeemed là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to redeem
Phân kể từ hiện nay tại redeeming
Phân kể từ quá khứ redeemed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại redeem redeem hoặc redeemest¹ redeems hoặc redeemeth¹ redeem redeem redeem
Quá khứ redeemed redeemed hoặc redeemedst¹ redeemed redeemed redeemed redeemed
Tương lai will/shall² redeem will/shall redeem hoặc wilt/shalt¹ redeem will/shall redeem will/shall redeem will/shall redeem will/shall redeem
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại redeem redeem hoặc redeemest¹ redeem redeem redeem redeem
Quá khứ redeemed redeemed redeemed redeemed redeemed redeemed
Tương lai were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem were to redeem hoặc should redeem
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại redeem let’s redeem redeem
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.