remedies là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to remedy
Phân kể từ hiện tại tại remedying
Phân kể từ quá khứ remedied
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại remedy remedy hoặc remediest¹ remedies hoặc remedieth¹ remedy remedy remedy
Quá khứ remedied remedied hoặc remediedst¹ remedied remedied remedied remedied
Tương lai will/shall² remedy will/shall remedy hoặc wilt/shalt¹ remedy will/shall remedy will/shall remedy will/shall remedy will/shall remedy
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại remedy remedy hoặc remediest¹ remedy remedy remedy remedy
Quá khứ remedied remedied remedied remedied remedied remedied
Tương lai were to remedy hoặc should remedy were to remedy hoặc should remedy were to remedy hoặc should remedy were to remedy hoặc should remedy were to remedy hoặc should remedy were to remedy hoặc should remedy
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại remedy let’s remedy remedy
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.