reorder là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to reorder
Phân kể từ hiện tại tại reordering
Phân kể từ quá khứ reordered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reorder reorder hoặc reorderest¹ reorders hoặc reordereth¹ reorder reorder reorder
Quá khứ reordered reordered hoặc reorderedst¹ reordered reordered reordered reordered
Tương lai will/shall² reorder will/shall reorder hoặc wilt/shalt¹ reorder will/shall reorder will/shall reorder will/shall reorder will/shall reorder
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại reorder reorder hoặc reorderest¹ reorder reorder reorder reorder
Quá khứ reordered reordered reordered reordered reordered reordered
Tương lai were to reorder hoặc should reorder were to reorder hoặc should reorder were to reorder hoặc should reorder were to reorder hoặc should reorder were to reorder hoặc should reorder were to reorder hoặc should reorder
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại reorder let’s reorder reorder
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.