repel là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to repel
Phân kể từ hiện nay tại repelling
Phân kể từ vượt lên trước khứ repelled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại repel repel hoặc repellest¹ repels hoặc repelleth¹ repel repel repel
Quá khứ repelled repelled hoặc repelledst¹ repelled repelled repelled repelled
Tương lai will/shall² repel will/shall repel hoặc wilt/shalt¹ repel will/shall repel will/shall repel will/shall repel will/shall repel
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại repel repel hoặc repellest¹ repel repel repel repel
Quá khứ repelled repelled repelled repelled repelled repelled
Tương lai were to repel hoặc should repel were to repel hoặc should repel were to repel hoặc should repel were to repel hoặc should repel were to repel hoặc should repel were to repel hoặc should repel
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại repel let’s repel repel
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.