rub off on someone là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to rub
Phân kể từ hiện tại tại rubbing
Phân kể từ vượt lên khứ rubbed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rub rub hoặc rubbest¹ rubs hoặc rubbeth¹ rub rub rub
Quá khứ rubbed rubbed hoặc rubbedst¹ rubbed rubbed rubbed rubbed
Tương lai will/shall² rub will/shall rub hoặc wilt/shalt¹ rub will/shall rub will/shall rub will/shall rub will/shall rub
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rub rub hoặc rubbest¹ rub rub rub rub
Quá khứ rubbed rubbed rubbed rubbed rubbed rubbed
Tương lai were to rub hoặc should rub were to rub hoặc should rub were to rub hoặc should rub were to rub hoặc should rub were to rub hoặc should rub were to rub hoặc should rub
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại rub let’s rub rub
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.