rulers nghĩa là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˈruː.lɜː/
Hoa Kỳ[ˈruː.lɜː]

Danh từ[sửa]

ruler (số nhiều rulers) /ˈruː.lɜː/

  1. Người cai trị, người thường xuyên quyền; vua, chúa.
  2. Cái thước kẻ, trượng đo.
  3. Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy má.
  4. Thước.

Tham khảo[sửa]

  • "ruler", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không tính tiền (chi tiết)