safeguard là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to safeguard
Phân kể từ hiện tại tại safeguarding
Phân kể từ quá khứ safeguarded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại safeguard safeguard hoặc safeguardest¹ safeguards hoặc safeguardeth¹ safeguard safeguard safeguard
Quá khứ safeguarded safeguarded hoặc safeguardedst¹ safeguarded safeguarded safeguarded safeguarded
Tương lai will/shall² safeguard will/shall safeguard hoặc wilt/shalt¹ safeguard will/shall safeguard will/shall safeguard will/shall safeguard will/shall safeguard
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại safeguard safeguard hoặc safeguardest¹ safeguard safeguard safeguard safeguard
Quá khứ safeguarded safeguarded safeguarded safeguarded safeguarded safeguarded
Tương lai were to safeguard hoặc should safeguard were to safeguard hoặc should safeguard were to safeguard hoặc should safeguard were to safeguard hoặc should safeguard were to safeguard hoặc should safeguard were to safeguard hoặc should safeguard
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại safeguard let’s safeguard safeguard
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.