scold là gì

/skould/

Thông dụng

Ngoại động từ

Rầy la, trách cứ mắng, quở trách cứ, nguyền rủa (ai)

Danh từ

Người hoặc la rầy gắt gỏng
Người phụ nữ bẳn tính, người phụ nữ hoặc gắt gỏng; người phụ nữ hoặc chửi rủa

Hình thái từ

  • Ved : Scolded
  • Ving: Scolding

Chuyên ngành

Kỹ thuật cộng đồng

mắng mỏ

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
abuse , admonish , asperse , berate , blame , castigate , cavil , censure , chasten , chide , criticize , denounce , disparage , dress down * , expostulate , give a talking-to , jump on , keep aft , rung rinh down the law , lecture , light into * , nag , objurate , preach , put down , rail , rake over the coals * , rate , ream , rebuke , recriminate , reprimand , reproach , reprobate , reprove , revile , take vĩ đại task , taunt , tell off * , upbraid , vilify , vituperate , Hotline down , chastise , dress down , rap , tax , brawl , declaim against , excoriate , haze , keelhaul , lambaste , lash , objurgate , punish , rag , rant , reprehend , shrew , tell off , virago

Từ ngược nghĩa