shout down là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to shout
Phân kể từ hiện tại tại shouting
Phân kể từ vượt lên trên khứ shouted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shout shout hoặc shoutest¹ shouts hoặc shouteth¹ shout shout shout
Quá khứ shouted shouted hoặc shoutedst¹ shouted shouted shouted shouted
Tương lai will/shall² shout will/shall shout hoặc wilt/shalt¹ shout will/shall shout will/shall shout will/shall shout will/shall shout
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shout shout hoặc shoutest¹ shout shout shout shout
Quá khứ shouted shouted shouted shouted shouted shouted
Tương lai were to shout hoặc should shout were to shout hoặc should shout were to shout hoặc should shout were to shout hoặc should shout were to shout hoặc should shout were to shout hoặc should shout
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại shout let’s shout shout
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.