snowball là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to snowball
Phân kể từ hiện nay tại snowballing
Phân kể từ vượt lên trên khứ snowballed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại snowball snowball hoặc snowballest¹ snowballs hoặc snowballeth¹ snowball snowball snowball
Quá khứ snowballed snowballed hoặc snowballedst¹ snowballed snowballed snowballed snowballed
Tương lai will/shall² snowball will/shall snowball hoặc wilt/shalt¹ snowball will/shall snowball will/shall snowball will/shall snowball will/shall snowball
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại snowball snowball hoặc snowballest¹ snowball snowball snowball snowball
Quá khứ snowballed snowballed snowballed snowballed snowballed snowballed
Tương lai were to snowball hoặc should snowball were to snowball hoặc should snowball were to snowball hoặc should snowball were to snowball hoặc should snowball were to snowball hoặc should snowball were to snowball hoặc should snowball
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại snowball let’s snowball snowball
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.