strive là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˈstrɑɪv/
Hoa Kỳ[ˈstrɑɪv]

Nội động từ[sửa]

strive nội động kể từ strove; striven /ˈstrɑɪv/

  1. Cố gắng, phấn đấu.
    to strive for (after) something — nỗ lực nhằm đạt điều gì
  2. Đấu tranh giành.
    to strive with (against) something — đấu tranh giành ngăn chặn điều gì
    to strive together; vĩ đại strive with each other — tranh cãi, tranh giành cãi cùng nhau, tranh giành giành nhau

Tham khảo[sửa]

  • "strive", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt free (chi tiết)