teasing là gì

/tiz/

Thông dụng

Ngoại động từ

Chòng châm chọc, trêu chọc, đùa bỡn một cơ hội ko đàng hoàng, dò thám cơ hội khiêu khích
stop teasing the cat
đừng chòng châm chọc con cái mèo nữa
Quấy rầy
to tease someone for something
quấy rầy ai và để được đồ vật gi, làm phiền ai vì như thế cái gì
Chải (mặt vải) thực hiện cho tới nó mượt
Gỡ (len) trở nên từng tao riêng

Danh từ

Người hoặc chòng châm chọc, người quí trêu chọc người khác
Sự chòng châm chọc, sự trêu chọc

Hình Thái Từ

  • Ved : Teased
  • Ving: Teasing

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
annoy , badger , bait , banter , be at , bedevil , beleaguer , bother , chaff , devil , disturb , dog * , gibe , give a hard time , gnaw , goad , harass , harry , hector , importune , jive * , josh , lead on , mock , needle * , nudge , pester , pick on * , plague , put down * , rag * , rally , razz * , rib * , ride , ridicule , roast * , send up * , slam , snap , sound , spoof , swipe at , tantalize , taunt , torment , vex , worry , beset , aggravate , banterer , thẻ , coax , disentangle , haze , heckle , irk , irritate , kid , nag , needle , provoke , rag , razz , rib , roast , ruffle , toy , twit