than nghĩa là gì

/ðæn/

Thông dụng

Liên từ

Hơn (để miêu tả sự ví sánh)
more perfect than
hoàn hảo hơn
less than
ít rộng lớn, kém cỏi, ko đầy
less than thirty
chưa cho tới thân phụ mươi, thấp hơn thân phụ mươi
more than
nhiều rộng lớn, bên trên, quá
more than a hundred
hơn một trăm, bên trên một trăm
no other than
chỉ là, ko không giống gì
rather than
thà rằng... còn hơn
we would (had) rather die than lắc down our arms
chúng tớ thà bị tiêu diệt còn rộng lớn hạ vũ khí

Giới từ

(dùng trước một danh kể từ hoặc động kể từ nhằm miêu tả một sự ví sánh)
you gave bủ less than him
anh vẫn cho tới tôi thấp hơn nó
nobody understands the situation better than you
không ai hiểu tình hình rộng lớn anh
(dùng sau more hoặc less và trước một kể từ ngữ về thời hạn, khoảng cách.. nhằm chỉ vật gì rơi rụng bao lâu, ở bao xa xôi..)
It cost bủ more than 100 pound
tôi nên trả đặc điểm này rộng lớn 100 pao
It's less kêu ca a mile to lớn the beach

Ra cho tới bãi tắm biển ko cho tới một dặm