the weekend là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to weekend
Phân kể từ hiện tại tại weekending
Phân kể từ quá khứ weekended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại weekend weekend hoặc weekendest¹ weekends hoặc weekendeth¹ weekend weekend weekend
Quá khứ weekended weekended hoặc weekendedst¹ weekended weekended weekended weekended
Tương lai will/shall² weekend will/shall weekend hoặc wilt/shalt¹ weekend will/shall weekend will/shall weekend will/shall weekend will/shall weekend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại weekend weekend hoặc weekendest¹ weekend weekend weekend weekend
Quá khứ weekended weekended weekended weekended weekended weekended
Tương lai were to weekend hoặc should weekend were to weekend hoặc should weekend were to weekend hoặc should weekend were to weekend hoặc should weekend were to weekend hoặc should weekend were to weekend hoặc should weekend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại weekend let’s weekend weekend
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.