too nghĩa là gì

Phó từ

Thêm vào; cũng; quá
I've been đồ sộ Paris too
Cả tôi cũng cho tới Paris (tức là thêm vô cùng theo với những người dân khác)
he plays the guitar and sing too
anh ấy nghịch ngợm đàn ghi tao và cả hát nữa
he was a poet and a musician too
anh ấy là một trong thi sĩ và cũng là một trong nhạc sĩ
Quá (chỉ nấc cao hơn nữa nấc được được cho phép, ước muốn hoặc đem thể)
to drive too fast
lái xe pháo quá nhanh
It's too cold đồ sộ go in the sea yet
Trời quá lạnh lẽo ko thể tắm biển khơi được
too much
nhiều quá
(chỉ sự sửng sốt và (thường) là ko bởi vì lòng)
I had flu last week. And I was on holiday too!
tôi bị đau đớn cả tuần trước đó và lại nhập đích kỳ nghỉ ngơi của tôi nữa chứ!
Rất
too bad
rất xấu xí, đặc biệt tồi
Quả như thế
they say he is the best student, and he is too
người tao rằng anh ấy là kẻ học viên ĐH cực tốt, và anh ấy trái khoáy như thế
Ngoài rời khỏi, rộng lớn thế
done, too, easily
đã thực hiện hoàn thành và không những thế lại thực hiện hoàn thành dễ dàng dàng
be too much for somebody
đòi căn vặn ai cần cao hơn nữa người không giống (về khả năng, sức khỏe..)
Quá nấc rất có thể bỏ qua được