towel đọc tiếng anh là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to towel
Phân kể từ hiện tại tại towelling
Phân kể từ quá khứ towelled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại towel towel hoặc towellest¹ towels hoặc towelleth¹ towel towel towel
Quá khứ towelled towelled hoặc towelledst¹ towelled towelled towelled towelled
Tương lai will/shall² towel will/shall towel hoặc wilt/shalt¹ towel will/shall towel will/shall towel will/shall towel will/shall towel
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại towel towel hoặc towellest¹ towel towel towel towel
Quá khứ towelled towelled towelled towelled towelled towelled
Tương lai were to towel hoặc should towel were to towel hoặc should towel were to towel hoặc should towel were to towel hoặc should towel were to towel hoặc should towel were to towel hoặc should towel
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại towel let’s towel towel
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.