unlocked là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to unlock
Phân kể từ hiện tại tại unlocking
Phân kể từ vượt lên khứ unlocked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại unlock unlock hoặc unlockest¹ unlocks hoặc unlocketh¹ unlock unlock unlock
Quá khứ unlocked unlocked hoặc unlockedst¹ unlocked unlocked unlocked unlocked
Tương lai will/shall² unlock will/shall unlock hoặc wilt/shalt¹ unlock will/shall unlock will/shall unlock will/shall unlock will/shall unlock
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại unlock unlock hoặc unlockest¹ unlock unlock unlock unlock
Quá khứ unlocked unlocked unlocked unlocked unlocked unlocked
Tương lai were to unlock hoặc should unlock were to unlock hoặc should unlock were to unlock hoặc should unlock were to unlock hoặc should unlock were to unlock hoặc should unlock were to unlock hoặc should unlock
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại unlock let’s unlock unlock
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.