unpaid là gì

/ʌn´peid/

Thông dụng

Tính từ

(tài chính) ko trả chi phí, ko thanh toán
( + for) ko trả xong
Chưa sẽ có được chi phí công, không sở hữu và nhận được chi phí công (người)
Được thực hiện tuy nhiên ko trả cho những người thực hiện (công việc)
unpaid labour
lao động ko công
Không trả bưu phí, ko dán tem (thư)
the great unpaid
quan toà ko lương

Chuyên ngành

Kinh tế

chưa trả
second unpaid
bản nhì (hối phiếu) ko trả
unpaid amount
số chi phí ko trả
unpaid cheque
chi phiếu ko trả tiền
unpaid correspondence
thư kể từ ko trả bưu phí
unpaid debt
nợ ko trả
unpaid dividend
cổ tức ko trả
unpaid expenses
chi phí ko trả (phải trả)
unpaid stock
cổ phiếu ko trả tiền

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
contributed , donated , due , freewilled , gratuitous , honorary , unindemnified , unrewarded , unsalaried , volunteer , delinquent , in arrears , mature , not discharged , outstanding , overdue , owing , past due , payable , undefrayed , unliquidated , unsettled , owed , receivable , uncompensated , unrecompensed , unremunerated , voluntary

Từ trái khoáy nghĩa