unsatisfactory là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /.ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri/
Hoa Kỳ[.ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri]

Tính từ[sửa]

unsatisfactory /.ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri/

  1. Không thực hiện tho m n, ko thực hiện vừa phải ý, ko thực hiện thỏa mãn.
  2. Xoàng, thông thường.

Tham khảo[sửa]

  • "unsatisfactory", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không lấy phí (chi tiết)