zap là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to zap
Phân kể từ hiện tại tại zapping
Phân kể từ quá khứ zapped
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại zap zap hoặc zappest¹ zaps hoặc zappeth¹ zap zap zap
Quá khứ zapped zapped hoặc zappedst¹ zapped zapped zapped zapped
Tương lai will/shall² zap will/shall zap hoặc wilt/shalt¹ zap will/shall zap will/shall zap will/shall zap will/shall zap
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại zap zap hoặc zappest¹ zap zap zap zap
Quá khứ zapped zapped zapped zapped zapped zapped
Tương lai were to zap hoặc should zap were to zap hoặc should zap were to zap hoặc should zap were to zap hoặc should zap were to zap hoặc should zap were to zap hoặc should zap
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại zap let’s zap zap
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.