zest là gì

/zest/

Thông dụng

Danh từ

Điều thú vị, điều vui mừng vẻ
story that lacks zest
truyện ko thú vị
to eat with zest
ăn ngon miệng
Vị ngon, hương thơm thơm; hóa học cho tới nhập cho thêm nữa hương thơm vị
to add (give) a zest to
tăng tăng quality cho; thực hiện cho thêm nữa ngon tăng thú vị
Sự say sưa, sự quí thú
to enter into a plan with zest
say say sưa bước vào trong 1 nối tiếp hoạch
(từ cổ,nghĩa cổ) vỏ cam, vỏ chanh (cho nhập rượu, xúp... cho thêm nữa hương thơm vị)

Chuyên ngành

Kinh tế

chất cho tới nhập nhằm tăng hương thơm vị
vị ngon

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
bite , toàn thân , charm , flavoring , ginger , guts * , interest , kick * , nip , piquancy , punch * , pungency , relish , salt , savor , seasoning , smack * , snap * , spice , tang , zap * , zip * , appetite , ardor , bliss , bounce , cheer , delectation , delight , eagerness , ecstasy , elation , enjoyment , enthusiasm , fervor , happiness , keenness , moxie * , passion , pep * , pleasure , relish * , satisfaction , zeal , zing * , sapor , smack , taste , gusto , flavor , joie de vivre , lust , oomph , pep , pizzazz , vitality , zing

Từ trái khoáy nghĩa