failing that là gì

Thông dụng

Danh từ

Sự thiếu
sự ko thực hiện tròn(nhiệm vụ)
sự suy yếu, sự suy yếu
sự thất bại,sự đập sản
sự trượt,sự tấn công trượt
thiếu sót,nhược điểm

Giới từ

thiếu, ko có
 :failing this

nếu không tồn tại vần đề này, nếu như việc này sẽ không xảy ra

Xem thêm: dosen nghĩa là gì

Bạn đang xem: failing that là gì

whom failing; failing whom

nếu vắng ngắt người ấy(người không giống thực hiện thay…)

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
declining , defeated , deficient , faint , feeble , inadequate , insufficient , scant , scanty , scarce , short , shy , unavailing , unprosperous , unsuccessful , unsufficient , unthriving , vain , wanting
noun
blind spot * , defect , deficiency , drawback , error , failure , fault , flaw , foible , frailty , imperfection , infirmity , miscarriage , misfortune , vice , weakness , weak point , shortcoming , decline , deterioration , errancy , fallibility , inadequate , insufficient , poor

Từ trái ngược nghĩa